Quạt thổi khí (Air Blower) là thiết bị quan trọng trong hệ thống xử lý nước thải, nuôi trồng thủy sản, ngành thực phẩm – dược phẩm và nhiều dây chuyền công nghiệp yêu cầu cấp khí liên tục. Bước sang năm 2026, nhu cầu sử dụng quạt thổi khí tăng mạnh, đồng thời mức giá các thương hiệu cũng có sự thay đổi theo nguồn cung, chi phí vận chuyển và vật liệu đầu vào.
Nếu bạn đang cần bảng báo giá quạt thổi khí mới nhất 2026, dưới đây là thông tin cập nhật đầy đủ giúp bạn dễ dàng lựa chọn model phù hợp.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá quạt thổi khí 2026
- Thương hiệu (Đài Loan, Nhật, Hàn, EU, nội địa): Mỗi thương hiệu có giá khác nhau tùy từng xuất xứ
- Công suất và lưu lượng khí
- Loại: quạt con sò, blower 2 cấp, roots blower
- Vật liệu cánh – thân quạt
- Hàng có sẵn hay đặt theo yêu cầu
- Chính sách bảo hành & dịch vụ kỹ thuật

Quạt thổi khí
Bảng báo giá quạt thổi khí nhập khẩu chính hãng mới nhất 2026
| QUẠT CON SÒ HIỆU DOLPHIN-CHINA | |||||||
| Model | Công Suất | Điện Áp | Q max | H max | Độ ồn | Đơn giá | Trọng lượng |
| (kW) | (V) | (m3/h) | (kPa) | (dB) | (VND) | kg | |
| DB-1100 | 1.1 | 220 | 210 | 25 | 60 | 3,900,000 | 25 |
| DB-1500 | 1.5 | 220 | 220 | 26 | 60 | 4,200,000 | 26 |
| DB-2200S | 2.2 | 380 | 325 | 36 | 70 | 6,987,000 | 32 |
| DB-3000S | 3 | 380 | 390 | 30 | 70 | 7,500,000 | 43.5 |
| DB-4000S | 4 | 380 | 470 | 28 | 70 | 8,700,000 | 54 |
| DB-5500S | 5.5 | 380 | 530 | 34 | 62 | 11,900,000 | 71 |
| DB-7500S | 7.5 | 380 | 550 | 45 | 70 | 13,120,000 | 74 |

Quạt thổi khí DOLPHIN
Bảng giá áp dụng từ ngày: 22/05/2018. Đến khi có bảng giá mới
* Giá trên chưa VAT, không chiết khấu
* Thanh toán 100% sau khi đặt hàng. Bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
Địa điểm giao hàng tại Nội thành Hà Nôi
Thời hạn bảo hành: 12 tháng
Bảng báo giá quạt thổi khí Dragang – Đài Loan
| STT | Model | Quy Cách | Static pressure Vacuum/Compressor (mbar) | Max Airflow (m3/min) | Noise (dB)A | Đơn Gía (VNĐ) | ||
| Công Suất | Đường Kính Ống ra | |||||||
| Bơm Hút Chân Không (Máy thổi khí con sò) | ||||||||
| 01 | DG-100-11 | 0.18 Kw | 1” | 50/40 | 1.0 | 52 | 6,300,000 | |
| 02 | DG-200-11 | 0.40 Kw | 1 ¼” | 110/130 | 1.5 | 58 | 7,600,000 | |
| 03 | DG-300-11 | 0.75 Kw | 1 ½” | 140/150 | 2.6 | 63 | 8,300,000 | |
| 04 | DG-300-31 | 1.10 Kw | 1 ½” | 160/190 | 2.6 | 63 | 9,500,000 | |
| 05 | DG-400-31 | 1.50 Kw | 2” | 180/190 | 3.7 | 70 | 12,300,000 | |
| 06 | DG-230-11 | 0.75 Kw | 1 ¼” | 180/220 | 1.6 | 60 | 14,800,000 | |
| 07 | DG-330-11 | 1.50 Kw | 1 ½” | 240/250 | 2.6 | 66 | 17,300,000 | |
| * Single Stage | ||||||||
| 01 | DG-100-16 | 0.18 Kw | 1” | 50/60 | 1.0 | 52 | 6,200,000 | |
| 02 | DG-200-16 | 0.40 Kw | 1 ¼” | 110/130 | 1.5 | 58 | 7,300,000 | |
| 03 | DG-300-16 | 0.75 Kw | 1 ½” | 140/140 | 2.6 | 63 | 7,900,000 | |
| 04 | DG-300-26 | 0.90 Kw | 1 ½” | 165/180 | 2.6 | 63 | 8,600,000 | |
| 05 | DG-300-36 | 1.30 Kw | 1 ½” | 175/200 | 2.6 | 63 | 9,300,000 | |
| 06 | DG-400-16 | 0.90 Kw | 2” | 130/120 | 3.7 | 70 | 10,600,000 | |
| 07 | DG-400-26 | 1.30 Kw | 2” | 180/180 | 3.7 | 70 | 11,200,000 | |
| 08 | DG-400-36 | 1.75 Kw | 2” | 210/220 | 3.7 | 70 | 11,600,000 | |
| 09 | DG-400-46 | 2.20 Kw | 2” | 220/270 | 3.7 | 70 | 12,500,000 | |
| 10 | DG-600-16 | 2.20 Kw | 2” | 220/210 | 5.5 | 72 | 13,200,000 | |
| 11 | DG-600-26 | 3.40 Kw | 2” | 255/270 | 5.5 | 72 | 15,500,000 | |
| 12 | DG-600-36 | 4.00 Kw | 2” | 270/320 | 5.5 | 72 | 17,000,000 | |
| 13 | DG-800-16 | 5.50 Kw | 2 ½” | 270/290 | 9.5 | 74 | 32,000,000 | |
| 14 | DG-800-26 | 7.50 Kw | 2 ½” | 295/390 | 9.5 | 74 | 34,900,000 | |
| 15 | DG-900-16 | 9.00 Kw | 4” | 200/190 | 18.9 | 76 | 65,600,000 | |
| 16 | DG-900-26 | 13.0 Kw | 4” | 290/270 | 18.9 | 76 | 72,000,000 | |
| 17 | DG-900-36 | 20.0 Kw | 4” | 350/440 | 18.9 | 76 | 79,000,000 | |
| * Two Stage | ||||||||
| 18 | DG-230-16 | 0.75 Kw | 1 ¼” | 200/240 | 1.6 | 60 | 14,300,000 | |
| 19 | DG-330-16 | 1.75 Kw | 1 ½” | 275/300 | 2.6 | 66 | 16,800,000 | |
| 20 | DG-330-26 | 2.20 Kw | 1 ½” | 320/390 | 2.6 | 66 | 18,900,000 | |
| 21 | DG-430-16 | 3.40 Kw | 2” | 345/410 | 3.7 | 74 | 23,800,000 | |
| 22 | DG-430-26 | 4.00 Kw | 2” | 355/460 | 3.7 | 74 | 25,900,000 | |
| 23 | DG-630-26 | 4.00 Kw | 2” | 350/350 | 5.5 | 75 | 32,300,000 | |
| 24 | DG-630-36 | 5.50 Kw | 2” | 410/500 | 5.5 | 75 | 36,500,000 | |
| 25 | DG-630-46 | 7.50 Kw | 2” | 420/580 | 5.5 | 75 | 39,500,000 | |
| 26 | DG-830-16 | 7.50 Kw | 2 ½” | 350/350 | 9.5 | 76 | 53,500,000 | |
| 27 | DG-830-26 | 13.0 Kw | 2 ½” | 430/600 | 9.5 | 76 | 61,900,000 | |
| 28 | DG-830-36 | 20.0 Kw | 2 ½” | 450/700 | 9.6 | 76 | 70,300,000 | |
| 29 | DG-840-16 | 7.50 Kw | 2 ½” | 180/145 | 14.2 | 76 | 53,500,000 | |
| 30 | DG-840-26 | 13.0 Kw | 2 ½” | 250/250 | 14.2 | 76 | 61,900,000 | |
| 31 | DG-840-36 | 20.0 Kw | 2 ½” | 300/300 | 14.2 | 76 | 70,300,000 | |

Quạt thổi khí Dragang
* Giá trên chưa bao gồm thuế 10% GTGT. Phải lấy VAT
* Giá trên chiết khấu tối đa 15%.
* Thanh toán trước khi giao hàng.
* Ghi chú: 600-36 , 400-46 , 300-36 ,400-31 , 300-11, 200-11 thông thường hàng có sẵn
Tham khảo Quạt thổi khí hiệu Veratti tại Vimex
Quạt thổi khí là gì? Dùng trong những lĩnh vực nào?
Quạt thổi khí là thiết bị dùng trong công nghiệp với phương thức thay dổi áp suất của mặt trước và sau cánh quạt để hút hoặc thổi không khí phục vụ cho thông gió hoặc sản xuất. Quạt thổi khí thường sẽ cho lưu lượng khí lớn hơn máy thổi khí. Nhưng áp lực lại nhỏ hơn máy thổi khí.
Quạt thổi khí có rất nhiều loại có thiết kế cánh quạt khác nhau. Mỗi loại cánh quạt có những ưu điểm riêng. Nên tùy theo ứng dụng mà chúng ta chọn loại quạt thổi khí phù hợp. Ngoài ra để khắc phục nhược điểm áp lực thấp. Quạt thổi khí hiện nay đã có rất nhiều phiên bản cải tiến như: Quạt thổi khí đa tầng cánh… để cải thiện các nhược điểm của mình
Quạt thổi khí (Air Blower) là thiết bị tạo luồng khí áp lực cao để cấp khí, sục khí hoặc vận chuyển khí trong các hệ thống kỹ thuật. Với khả năng vận hành liên tục, độ ồn thấp và lưu lượng khí đều, quạt thổi khí được ứng dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống sục khí bể aerotank – xử lý nước thải
- Nuôi tôm – cá công nghệ cao
- Bể điều hòa – bể SBR – hồ sinh học
- Vận chuyển khí nén trong sản xuất
- Sấy công nghiệp – khử ẩm
- Cung cấp khí cho lò đốt – lò hơi
Quạt thổi khí cung cấp oxi trong nuôi trồng thủy hải sản và nước thải
Các loại quạt thổi khí phổ biến năm 2026
-
Quạt thổi khí con sò (Ring blower)
- Giá rẻ, lưu lượng vừa
- Dùng nhiều trong bể cá, sục khí mini, cơ sở xử lý nhỏ

-
Máy thổi khí con sò 2 cấp
- Áp lực cao hơn
- Dùng cho hồ tôm, bể hiếu khí vừa – lớn
-
Máy thổi khí Roots (Roots blower)
- Lưu lượng lớn, áp cao, hoạt động ổn định 24/24
- Phù hợp nhà máy xử lý nước thải công nghiệp, nhà máy xi mạ, thực phẩm, dệt nhuộm

Quạt thổi khí Roots
-
Quạt thổi khí công nghiệp trung áp – cao áp
- Dùng trong hút bụi, cấp khí tầng sấy, nồi hơi

Kinh nghiệm chọn quạt thổi khí phù hợp năm 2026
Khi lựa chọn quạt thổi khí, bạn cần xác định rõ:
✔ Lưu lượng khí (m³/phút)
Phụ thuộc vào kích thước bể và nhu cầu oxy.
✔ Cột áp yêu cầu
Mực nước càng sâu → áp càng cao.
✔ Thời gian vận hành
Nếu chạy liên tục 24/7 nên chọn Roots blower hoặc blower cao cấp.
✔ Môi trường vận hành
Hóa chất ăn mòn → chọn motor chống ẩm – chống bụi – IP cao.
✔ Thương hiệu & vật liệu chế tạo
Ảnh hưởng lớn đến độ bền và chi phí bảo trì.
2 Dòng Quạt Thổi Khí Bán Chạy Trên Thị Trường Hiện Nay
Cấu tạo của quạt thổi khí (Air Blower)
Quạt thổi khí được thiết kế tối ưu cho việc cấp khí liên tục vào bể xử lý nước thải, ao nuôi thủy sản và các dây chuyền công nghiệp. Cấu tạo cơ bản gồm:
- Vỏ quạt & buồng khí: làm từ gang hoặc hợp kim nhôm chắc chắn, chịu lực và chống ăn mòn tốt.
- Cánh quạt/Root blower: gồm 2–3 thùy (lobes) đồng bộ, quay đối xứng giúp tạo áp cao và lưu lượng khí ổn định.
- Motor truyền động: động cơ điện 1 pha hoặc 3 pha gắn trực tiếp hoặc gián tiếp qua puly – dây đai.
- Ống dẫn khí & giảm thanh: giúp khí ra đều, hạn chế tiếng ồn và rung lắc khi vận hành.
- Bộ lọc đầu vào: lọc bụi, tránh dị vật đi vào buồng khí gây kẹt cánh.
Nhờ thiết kế chắc chắn và ít chi tiết ma sát, quạt thổi khí hoạt động bền bỉ, ổn định 24/7 phù hợp cho môi trường yêu cầu liên tục.

Nguyên lý hoạt động của quạt thổi khí
Quạt thổi khí vận hành theo nguyên lý cánh thùy quay đối xứng. Khi motor truyền lực làm cánh quay:
- Không khí được hút vào buồng khí thông qua lọc.
- Cánh thùy xoay tạo ra sự chênh lệch áp suất giúp khí được đẩy liên tục về phía đầu ra.
- Khí nén đi qua ống dẫn, giảm thanh rồi phân phối vào bể sục khí hoặc khu vực cần cấp khí.
Ưu điểm của nguyên lý này là áp cao – lưu lượng ổn định – ít rung – ít hỏng vặt, phù hợp cho hệ thống hoạt động dài ngày.

Ứng dụng của quạt thổi khí
Quạt thổi khí (Air Blower/Roots Blower) được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng tạo lưu lượng lớn, áp ổn định và hoạt động liên tục 24/7. Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:
- Xử lý nước thải – nước sạch: Cung cấp khí oxy cho bể hiếu khí, bể SBR, MBBR, bể điều hòa, vận chuyển khí nén và hỗ trợ khuấy trộn trong hệ thống xử lý nước.
- Nuôi trồng thủy sản: Tạo oxy hòa tan cho ao tôm, hồ cá, tăng hiệu quả nuôi và hạn chế tình trạng thiếu oxy ban đêm.
- Ngành thực phẩm – đồ uống: Cấp khí cho dây chuyền sục khí, làm khô, sấy, vận chuyển khí sạch.
- Ngành xi măng – vật liệu: Vận chuyển bột, hút bụi và cấp khí cho lò hoàn nguyên.
- Ngành dệt – hóa chất – mạ kim loại: Thổi khí làm sạch bề mặt, vận chuyển khí trong các bể mạ và bể xử lý hóa chất.
- Pneumatic conveying (vận chuyển bằng khí nén): Chuyển tải nguyên liệu dạng bột, hạt trong các nhà máy thức ăn chăn nuôi, nhựa, bột mì.
- Sục khí hồ cảnh quan, hồ sinh học: Duy trì oxy cho hệ sinh thái hồ, hạn chế tảo và mùi hôi.
Nhờ ứng dụng đa dạng, quạt thổi khí trở thành thiết bị gần như không thể thiếu trong các hệ thống yêu cầu khí cấp áp thấp – lưu lượng cao.

Ưu điểm của quạt thổi khí
Quạt thổi khí sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, phù hợp cho nhu cầu vận hành liên tục và môi trường công nghiệp nặng:
- Lưu lượng lớn – áp suất ổn định: Cung cấp khí đều, không bị dao động, phù hợp hệ thống xử lý nước và sục khí.
- Hoạt động bền bỉ 24/7: Cấu tạo đơn giản với bánh răng và rotor chắc chắn cho phép chạy liên tục nhiều năm.
- Độ bền cao, ít hư hỏng: Bảo dưỡng dễ dàng, chi phí thấp, tuổi thọ cao hơn nhiều dòng quạt ly tâm.
- Không tiếp xúc giữa các cánh: Giảm ma sát, hạn chế mài mòn, tiết kiệm điện và giảm quá nhiệt.
- Dễ lắp đặt – vận hành: Thiết kế gọn, dễ kết nối vào hệ thống hiện hữu.
- Đa dạng công suất: Từ 0.5HP đến vài chục HP, phù hợp mọi quy mô từ trang trại nhỏ đến nhà máy lớn.
Nhược điểm của quạt thổi khí
Bên cạnh các ưu điểm nổi bật, quạt thổi khí vẫn tồn tại một số hạn chế:
- Tiếng ồn cao: Mặc dù có bộ giảm âm, Roots blower vẫn ồn hơn quạt ly tâm cùng công suất.
- Tiêu thụ điện năng khá lớn: Do vận hành áp thấp – lưu lượng cao nên tốc độ quay lớn, dẫn đến hao điện hơn.
- Tạo nhiệt khi hoạt động: Quạt chạy lâu dễ nóng motor và buồng khí, cần hệ thống thông gió tốt.
- Cần thay dầu định kỳ: Nếu không bảo trì đúng cách, quạt có thể nhanh nóng hoặc mòn cơ khí.
- Không phù hợp áp suất quá cao: Roots blower lý tưởng cho 0.3–0.8 bar; nhu cầu cao hơn cần loại quạt/ máy nén khác.
Hướng dẫn lắp đặt quạt thổi khí đúng kỹ thuật
Để quạt vận hành đạt hiệu suất tối đa và bền lâu, lắp đặt đúng quy cách là yếu tố quan trọng:
- Đặt quạt trên nền phẳng, chắc chắn, tránh rung lắc.
- Gắn cao su giảm chấn dưới chân quạt để giảm độ ồn và chấn động.
- Kết nối đường ống đầu vào – đầu ra đúng cỡ, hạn chế uốn cong hoặc thu nhỏ tiết diện.
- Lắp van một chiều và van an toàn để chống hồi lưu khí gây hỏng cánh.
- Đảm bảo nguồn điện ổn định, đúng điện áp theo yêu cầu của motor.
- Lắp giảm thanh đầu hút và đầu xả để giảm tiếng ồn khi vận hành.
Trong nhà máy xử lý nước thải, quạt nên đặt trong phòng riêng, thông gió tốt, chống ẩm để kéo dài tuổi thọ.
Cách sử dụng quạt thổi khí hiệu quả và an toàn
- Khởi động quạt khi không tải, sau đó mở van dần để đưa khí vào hệ thống.
- Theo dõi áp suất – lưu lượng – nhiệt độ motor khi vận hành.
- Không để quạt chạy quá tải hoặc tắt mở liên tục.
- Với hệ thống dây đai, cần điều chỉnh độ căng dây đúng theo thông số.
- Không che chắn quá kín thân quạt để tránh nóng động cơ.
Quạt thổi khí hoạt động tốt nhất khi chạy ổn định liên tục, tránh thay đổi tốc độ đột ngột.

Hướng dẫn bảo trì, vệ sinh quạt thổi khí định kỳ
Bảo trì đúng cách sẽ giúp quạt vận hành ổn định và kéo dài tuổi thọ lên đến 5–10 năm:
- Vệ sinh lọc gió mỗi 1–2 tuần để tránh bụi bẩn làm giảm lưu lượng.
- Thay dầu hộp số theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất (thường 3–6 tháng/lần).
- Kiểm tra dây đai: độ căng, độ mòn, nếu nứt hoặc trượt phải thay mới.
- Kiểm tra vòng bi – bạc đạn: nếu phát tiếng kêu lạ, cần bôi mỡ hoặc thay thế.
- Siết lại bulong – ốc vít sau thời gian dài vận hành để tránh rung lỏng.
- Kiểm tra áp suất đầu ra: nếu thấp bất thường, có thể do kẹt cánh, hở ống hoặc lọc gió bẩn.
Bảo trì đều giúp quạt thổi khí hoạt động tiết kiệm điện hơn và tránh hỏng hóc đột ngột.
Các lưu ý quan trọng khi chọn mua và vận hành quạt thổi khí
- Chọn đúng lưu lượng (m³/h) và áp suất (mH₂O / kPa) theo yêu cầu của bể hoặc hệ thống.
- Lựa chọn vật liệu cánh và vỏ quạt phù hợp nếu dùng trong môi trường có hơi hóa chất.
- Ưu tiên thương hiệu uy tín để đảm bảo phụ tùng thay thế sẵn có.
- Khi lắp đặt nhiều quạt song song, cần bố trí đường ống cân bằng để tránh chênh lệch khí.
- Không đặt quạt ngoài trời trực tiếp mưa nắng nếu không có mái che.
- Luôn kiểm tra mức dầu bôi trơn trước khi vận hành.
Vì sao nên mua quạt thổi khí tại Vimex?
Công ty TNHH Vimex là đơn vị chuyên cung cấp thiết bị xử lý nước – máy thổi khí – máy bơm công nghiệp, cam kết:
✓ Báo giá minh bạch – cạnh tranh nhất thị trường
Nhờ nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian.
✓ Hàng chính hãng, đầy đủ CO – CQ
Đảm bảo chất lượng & nguồn gốc rõ ràng.
✓ Đa dạng chủng loại – sẵn kho 2026
Con sò – 2 cấp – Roots blower – quạt công nghiệp.
✓ Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
Chọn đúng công suất theo từng bể: aerotank, SBR, MBR, hồ nuôi tôm…
✓ Hỗ trợ lắp đặt – bảo trì – thay thế
Đội ngũ kỹ thuật hơn 10 năm kinh nghiệm.
Liên hệ ngay Vimex: 0911.911.605 để được tư vấn hỗ trợ miễn phí mọi vấn đề về quạt thổi khí nhé. Xin cảm ơn!
VIMEX – NIỀM TIN CỦA ĐỐI TÁC


